TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

краеве́дческий

krajevédčeskij[krə(j)ɪˈvʲet͡ɕːɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên краеве́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

краеве́дческий nghĩa là đại phương chí.

Nghĩa của краеве́дческий

Tính từ

  1. Thuộc địa phương học, đại phương chí.
    • краеве́дческий музе́й[nhà] bảo tàng địa phương chí

Biến cách của краеве́дческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкраеве́дческийкраеве́дческоекраеве́дческаякраеве́дческие
Sinh cáchкраеве́дческогокраеве́дческогокраеве́дческойкраеве́дческих
Tặng cáchкраеве́дческомукраеве́дческомукраеве́дческойкраеве́дческим
Đối cáchкраеве́дческий / краеве́дческогокраеве́дческоекраеве́дческуюкраеве́дческие / краеве́дческих
Công cụ cáchкраеве́дческимкраеве́дческимкраеве́дческойкраеве́дческими
Giới cáchкраеве́дческомкраеве́дческомкраеве́дческойкраеве́дческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

краеведческий nghĩa là gì?

краеведческий (tính từ) nghĩa là đại phương chí.

краеведческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là краеве́дческий (phiên âm Latinh krajevédčeskij, IPA [krə(j)ɪˈvʲet͡ɕːɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.