краеве́дческий
Dấu sắc trên краеве́дческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
краеве́дческий nghĩa là đại phương chí.
Nghĩa của краеве́дческий
Tính từ
- Thuộc địa phương học, đại phương chí.
- краеве́дческий музе́й[nhà] bảo tàng địa phương chí
Biến cách của краеве́дческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | краеве́дческий | краеве́дческое | краеве́дческая | краеве́дческие |
| Sinh cách | краеве́дческого | краеве́дческого | краеве́дческой | краеве́дческих |
| Tặng cách | краеве́дческому | краеве́дческому | краеве́дческой | краеве́дческим |
| Đối cách | краеве́дческий / краеве́дческого | краеве́дческое | краеве́дческую | краеве́дческие / краеве́дческих |
| Công cụ cách | краеве́дческим | краеве́дческим | краеве́дческой | краеве́дческими |
| Giới cách | краеве́дческом | краеве́дческом | краеве́дческой | краеве́дческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
краеведческий nghĩa là gì?
краеведческий (tính từ) nghĩa là đại phương chí.
краеведческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là краеве́дческий (phiên âm Latinh krajevédčeskij, IPA [krə(j)ɪˈvʲet͡ɕːɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.