кра́деный
Dấu sắc trên кра́деный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кра́деный nghĩa là ăn cắp được, xoắy được.
Nghĩa của кра́деный
Tính từ
- Ăn cắp được, xoắy được.
Biến cách của кра́деный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кра́деный | кра́деное | кра́деная | кра́деные |
| Sinh cách | кра́деного | кра́деного | кра́деной | кра́деных |
| Tặng cách | кра́деному | кра́деному | кра́деной | кра́деным |
| Đối cách | кра́деный / кра́деного | кра́деное | кра́деную | кра́деные / кра́деных |
| Công cụ cách | кра́деным | кра́деным | кра́деной | кра́деными |
| Giới cách | кра́деном | кра́деном | кра́деной | кра́деных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
краденый nghĩa là gì?
краденый (tính từ) nghĩa là ăn cắp được, xoắy được.
краденый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кра́деный (phiên âm Latinh krádenyj, IPA [ˈkradʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.