краеве́дение
Dấu sắc trên краеве́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
краеве́дение nghĩa là địa phương học, địa phương chí.
Nghĩa của краеве́дение
Danh từ
- Địa phương học, địa phương chí, thổ tục học.
Biến cách của краеве́дение (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | краеве́дение | краеве́дения |
| Sinh cách кого? чего? | краеве́дения | краеве́дений |
| Tặng cách кому? чему? | краеве́дению | краеве́дениям |
| Đối cách кого? что? | краеве́дение | краеве́дения |
| Công cụ cách кем? чем? | краеве́дением | краеве́дениями |
| Giới cách о ком? о чём? | краеве́дении | краеве́дениях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
краеведение nghĩa là gì?
краеведение (danh từ) nghĩa là địa phương học, địa phương chí.
краеведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là краеве́дение (phiên âm Latinh krajevédenije, IPA [krə(j)ɪˈvʲedʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.