TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

краеве́дение

giống trungbất động vật
krajevédenije[krə(j)ɪˈvʲedʲɪnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên краеве́дение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

краеве́дение nghĩa là địa phương học, địa phương chí.

Nghĩa của краеве́дение

Danh từ

  1. Địa phương học, địa phương chí, thổ tục học.

Biến cách của краеве́дение (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?краеве́дениекраеве́дения
Sinh cách кого? чего?краеве́дениякраеве́дений
Tặng cách кому? чему?краеве́дениюкраеве́дениям
Đối cách кого? что?краеве́дениекраеве́дения
Công cụ cách кем? чем?краеве́дениемкраеве́дениями
Giới cách о ком? о чём?краеве́дениикраеве́дениях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

краеведение nghĩa là gì?

краеведение (danh từ) nghĩa là địa phương học, địa phương chí.

краеведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là краеве́дение (phiên âm Latinh krajevédenije, IPA [krə(j)ɪˈvʲedʲɪnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.