краево́й
Dấu sắc trên краево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
краево́й nghĩa là Thuộc về khu.
Nghĩa của краево́й
Tính từ
- Thuộc về khu.
Biến cách của краево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | краево́й | краево́е | краева́я | краевы́е |
| Sinh cách | краево́го | краево́го | краево́й | краевы́х |
| Tặng cách | краево́му | краево́му | краево́й | краевы́м |
| Đối cách | краево́й / краево́го | краево́е | краеву́ю | краевы́е / краевы́х |
| Công cụ cách | краевы́м | краевы́м | краево́й | краевы́ми |
| Giới cách | краево́м | краево́м | краево́й | краевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của краево́й
Câu hỏi thường gặp
краевой nghĩa là gì?
краевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về khu.
краевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là краево́й (phiên âm Latinh krajevój, IPA [krə(j)ɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.