TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

краево́й

krajevój[krə(j)ɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên краево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

краево́й nghĩa là Thuộc về khu.

Nghĩa của краево́й

Tính từ

  1. Thuộc về khu.

Biến cách của краево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкраево́йкраево́екраева́якраевы́е
Sinh cáchкраево́гокраево́гокраево́йкраевы́х
Tặng cáchкраево́мукраево́мукраево́йкраевы́м
Đối cáchкраево́й / краево́гокраево́екраеву́юкраевы́е / краевы́х
Công cụ cáchкраевы́мкраевы́мкраево́йкраевы́ми
Giới cáchкраево́мкраево́мкраево́йкраевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của краево́й

Câu hỏi thường gặp

краевой nghĩa là gì?

краевой (tính từ) nghĩa là Thuộc về khu.

краевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là краево́й (phiên âm Latinh krajevój, IPA [krə(j)ɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.