TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

краеуго́льный

krajeugólʹnyj[krə(j)ɪʊˈɡolʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên краеуго́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

краеуго́льный nghĩa là rất quan trọng, rất căn bản.

Nghĩa của краеуго́льный

Tính từ

  1. Rất quan trọng, rất căn bản.
    • краеугольный ка́менnền tảng, cơ sở, nền móng, hòn đá tảng

Biến cách của краеуго́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкраеуго́льныйкраеуго́льноекраеуго́льнаякраеуго́льные
Sinh cáchкраеуго́льногокраеуго́льногокраеуго́льнойкраеуго́льных
Tặng cáchкраеуго́льномукраеуго́льномукраеуго́льнойкраеуго́льным
Đối cáchкраеуго́льный / краеуго́льногокраеуго́льноекраеуго́льнуюкраеуго́льные / краеуго́льных
Công cụ cáchкраеуго́льнымкраеуго́льнымкраеуго́льнойкраеуго́льными
Giới cáchкраеуго́льномкраеуго́льномкраеуго́льнойкраеуго́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của краеуго́льный

So sánh hơn(по)краеуго́льнее

Câu hỏi thường gặp

краеугольный nghĩa là gì?

краеугольный (tính từ) nghĩa là rất quan trọng, rất căn bản.

краеугольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là краеуго́льный (phiên âm Latinh krajeugólʹnyj, IPA [krə(j)ɪʊˈɡolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.