TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крайисполком

giống đực
krajispolkom giọng máy của trình duyệt

крайисполком nghĩa là Ban chấp hành Xô- Viết khu.

Nghĩa của крайисполком

Danh từ

  1. краево́й исполни́тельный комите́т Ban chấp hành Xô- Viết khu.

Câu hỏi thường gặp

крайисполком nghĩa là gì?

крайисполком (danh từ) nghĩa là Ban chấp hành Xô- Viết khu.

крайисполком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крайисполком (phiên âm Latinh krajispolkom); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.