TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

край

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kraj[kraj] giọng máy của trình duyệt

край nghĩa là cạnh, mép, xứ, vùng.

Nghĩa của край

Danh từ

  1. Cạnh, mép, rìa, biên, bờ, đầu, ngọn, chỗ cuối; (сосуда) miệng.
    • край стола́cạnh (mép, rìa) bàn
    • край доро́гиrìa (lề, mép, ven) đường
    • ле́вый, пра́вый край(thể thao) tả biên, hữu biên
    • с кра́юtừ đầu, từ cuối
    • по́лный до краёвđầy đến miệng
    • перелива́ться че́рез крайchảy tràn bờ, tràn ra ngoài
    • на кра́ю про́пастиbên bờ vực thẳm
  2. страна, местность Xứ, vùng, miền, khu, chốn, nơi, biên khu, địa phương.
    • в э́тих края́хở nơi xứ lạ quê người, ở nơi đất khách quê người
    • (административно~территориальная единица)khu

Biến cách của край (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кра́йкрая́
Sinh cách кого? чего?кра́якраёв
Tặng cách кому? чему?кра́юкрая́м
Đối cách кого? что?кра́йкрая́
Công cụ cách кем? чем?кра́емкрая́ми
Giới cách о ком? о чём?кра́екрая́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với край

Đồng nghĩa

Họ từ của край

Câu hỏi thường gặp

край nghĩa là gì?

край (danh từ) nghĩa là cạnh, mép, xứ, vùng.

край đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là край (phiên âm Latinh kraj, IPA [kraj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.