край
kraj[kraj]
giọng máy của trình duyệt
край nghĩa là cạnh, mép, xứ, vùng.
Nghĩa của край
Danh từ
- Cạnh, mép, rìa, biên, bờ, đầu, ngọn, chỗ cuối; (сосуда) miệng.
- край стола́cạnh (mép, rìa) bàn
- край доро́гиrìa (lề, mép, ven) đường
- ле́вый, пра́вый край(thể thao) tả biên, hữu biên
- с кра́юtừ đầu, từ cuối
- по́лный до краёвđầy đến miệng
- перелива́ться че́рез крайchảy tràn bờ, tràn ra ngoài
- на кра́ю про́пастиbên bờ vực thẳm
- страна, местность Xứ, vùng, miền, khu, chốn, nơi, biên khu, địa phương.
- в э́тих края́хở nơi xứ lạ quê người, ở nơi đất khách quê người
- (административно~территориальная единица)khu
Biến cách của край (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кра́й | края́ |
| Sinh cách кого? чего? | кра́я | краёв |
| Tặng cách кому? чему? | кра́ю | края́м |
| Đối cách кого? что? | кра́й | края́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кра́ем | края́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кра́е | края́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với край
Đồng nghĩa
Họ từ của край
Câu hỏi thường gặp
край nghĩa là gì?
край (danh từ) nghĩa là cạnh, mép, xứ, vùng.
край đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là край (phiên âm Latinh kraj, IPA [kraj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.