крайко́м
giống đựcbất động vật
krajkóm
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên крайко́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крайко́м nghĩa là đảng ủy khu, khu ủy.
Nghĩa của крайко́м
Danh từ
- краево́й комите́т па́ртии Ban chấp hành đảng bộ khu, đảng ủy khu, khu ủy.
Biến cách của крайко́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крайко́м | крайко́мы |
| Sinh cách кого? чего? | крайко́ма | крайко́мов |
| Tặng cách кому? чему? | крайко́му | крайко́мам |
| Đối cách кого? что? | крайко́м | крайко́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | крайко́мом | крайко́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | крайко́ме | крайко́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крайком nghĩa là gì?
крайком (danh từ) nghĩa là đảng ủy khu, khu ủy.
крайком đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крайко́м (phiên âm Latinh krajkóm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.