TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кра́йность

giống cáibất động vật
krájnostʹ[ˈkrajnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кра́йность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кра́йность nghĩa là cực đoan, thái cực, vô cùng trầm trọng, cực kỳ nguy hiểm.

Nghĩa của кра́йность

Danh từ

  1. крайняя степень Cực đoan, thái cực, cực độ, cực điểm, tột độ, mức tận cùng.
    • от одно́й кра́йности к друго́йtừ thái cực [cực đoan] này đến thái cực [cực đoan] khác
    • впада́ть в крайностьrơi vào cực đoan
  2. тяжёлое положение [tình trạng] vô cùng trầm trọng, cực kỳ nguy hiểm, cùng cực, cùng quẫn.
    • до кра́йностиrất, hết sức, vô cùng
    • довести́ до кра́йностиlàm ai tức lộn gan lộn ruột, làm ai tức điên lên, khêu gan ai đến sôi tiết

Biến cách của кра́йность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кра́йностькра́йности
Sinh cách кого? чего?кра́йностикра́йностей
Tặng cách кому? чему?кра́йностикра́йностям
Đối cách кого? что?кра́йностькра́йности
Công cụ cách кем? чем?кра́йностьюкра́йностями
Giới cách о ком? о чём?кра́йностикра́йностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

крайность nghĩa là gì?

крайность (danh từ) nghĩa là cực đoan, thái cực, vô cùng trầm trọng, cực kỳ nguy hiểm.

крайность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кра́йность (phiên âm Latinh krájnostʹ, IPA [ˈkrajnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.