TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кра́йний

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
krájnij[ˈkrajnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кра́йний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кра́йний nghĩa là ở cuối cùng, cuối cùng, cực kỳ, hết sức.

Nghĩa của кра́йний

Tính từ

  1. находящийся с краю, в конце Ở cuối cùng, cuối cùng, ngoài rìa, ngoài mép.
    • на Кра́йнем Се́вереtrên cực Bắc
    • крайний срокthời hạn cuối cùng
    • кра́йняя ле́вая, пра́вая(chính trị) cực tả, cực hữu
  2. очень сильный, чрезвычайный Cực kỳ, hết sức, vô cùng, tột độ, cực độ, cực đoan.
    • кра́йняя ну́жда[sự] thiếu thốn cùng cực
    • кра́йняя необходи́мость[sự] tối cần thiết, cần thiết tột độ
    • кра́йняя цена́giá nhiều nhất
    • кра́йние ме́ры[những] phương sách cực kỳ cương quyết, biện pháp cực kỳ khắc nghiệt
    • в кра́йнем слу́чаеcùng lắm, vạn bất đắc dĩ lắm
    • по кра́йней ме́реít nhất cũng..., ít ra cũng..., nhưng được cái là...

Danh từ

  1. Bia đỡ đạn.

Biến cách của кра́йний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкра́йнийкра́йнеекра́йняякра́йние
Sinh cáchкра́йнегокра́йнегокра́йнейкра́йних
Tặng cáchкра́йнемукра́йнемукра́йнейкра́йним
Đối cáchкра́йний / кра́йнегокра́йнеекра́йнююкра́йние / кра́йних
Công cụ cáchкра́йнимкра́йнимкра́йнейкра́йними
Giới cáchкра́йнемкра́йнемкра́йнейкра́йних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кра́йний

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với кра́йний

  • Они крайне стыдливы, убегают от взглядов чужих людей. Hết sức nhút nhát, hễ thấy người lạ thì lập tức lẩn trốn.Tatoeba #7421897
  • В C и C++ крайне важны объявления переменных. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2516352
  • Какого цвета крайнее правое кольцо на олимпийском флаге? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5316355
  • Мой брат очень важный человек. По крайней мере, он так думает. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439845
  • Еда не была хорошей, но, по крайней мере, она была дешевой. Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2143511

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

крайний nghĩa là gì?

крайний (tính từ, danh từ) nghĩa là ở cuối cùng, cuối cùng, cực kỳ, hết sức.

крайний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кра́йний (phiên âm Latinh krájnij, IPA [ˈkrajnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.