кра́йний
Dấu sắc trên кра́йний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кра́йний nghĩa là ở cuối cùng, cuối cùng, cực kỳ, hết sức.
Nghĩa của кра́йний
Tính từ
- находящийся с краю, в конце Ở cuối cùng, cuối cùng, ngoài rìa, ngoài mép.
- на Кра́йнем Се́вереtrên cực Bắc
- крайний срокthời hạn cuối cùng
- кра́йняя ле́вая, пра́вая(chính trị) cực tả, cực hữu
- очень сильный, чрезвычайный Cực kỳ, hết sức, vô cùng, tột độ, cực độ, cực đoan.
- кра́йняя ну́жда[sự] thiếu thốn cùng cực
- кра́йняя необходи́мость[sự] tối cần thiết, cần thiết tột độ
- кра́йняя цена́giá nhiều nhất
- кра́йние ме́ры[những] phương sách cực kỳ cương quyết, biện pháp cực kỳ khắc nghiệt
- в кра́йнем слу́чаеcùng lắm, vạn bất đắc dĩ lắm
- по кра́йней ме́реít nhất cũng..., ít ra cũng..., nhưng được cái là...
Danh từ
- Bia đỡ đạn.
Biến cách của кра́йний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кра́йний | кра́йнее | кра́йняя | кра́йние |
| Sinh cách | кра́йнего | кра́йнего | кра́йней | кра́йних |
| Tặng cách | кра́йнему | кра́йнему | кра́йней | кра́йним |
| Đối cách | кра́йний / кра́йнего | кра́йнее | кра́йнюю | кра́йние / кра́йних |
| Công cụ cách | кра́йним | кра́йним | кра́йней | кра́йними |
| Giới cách | кра́йнем | кра́йнем | кра́йней | кра́йних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кра́йний
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với кра́йний
- Они крайне стыдливы, убегают от взглядов чужих людей. Hết sức nhút nhát, hễ thấy người lạ thì lập tức lẩn trốn.Tatoeba #7421897
- В C и C++ крайне важны объявления переменных. Khai báo biến trong C/C++ vô cùng quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2516352
- Какого цвета крайнее правое кольцо на олимпийском флаге? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5316355
- Мой брат очень важный человек. По крайней мере, он так думает. Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439845
- Еда не была хорошей, но, по крайней мере, она была дешевой. Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2143511
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
крайний nghĩa là gì?
крайний (tính từ, danh từ) nghĩa là ở cuối cùng, cuối cùng, cực kỳ, hết sức.
крайний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кра́йний (phiên âm Latinh krájnij, IPA [ˈkrajnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.