кран
giống đựcbất động vật
kran[kran]
giọng máy của trình duyệt
кран nghĩa là vòi, rô-bi-nê, cần cẩu.
Nghĩa của кран
Danh từ
- Vòi, rô-bi-nê.
- Cần cẩu.
Biến cách của кран (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кра́н | кра́ны |
| Sinh cách кого? чего? | кра́на | кра́нов |
| Tặng cách кому? чему? | кра́ну | кра́нам |
| Đối cách кого? что? | кра́н | кра́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | кра́ном | кра́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | кра́не | кра́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của кран
Câu hỏi thường gặp
кран nghĩa là gì?
кран (danh từ) nghĩa là vòi, rô-bi-nê, cần cẩu.
кран đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кран (phiên âm Latinh kran, IPA [kran]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.