TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кран

giống đựcbất động vật
kran[kran] giọng máy của trình duyệt

кран nghĩa là vòi, rô-bi-nê, cần cẩu.

Nghĩa của кран

Danh từ

  1. Vòi, rô-bi-nê.
  2. Cần cẩu.

Biến cách của кран (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кра́нкра́ны
Sinh cách кого? чего?кра́накра́нов
Tặng cách кому? чему?кра́нукра́нам
Đối cách кого? что?кра́нкра́ны
Công cụ cách кем? чем?кра́номкра́нами
Giới cách о ком? о чём?кра́некра́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của кран

Câu hỏi thường gặp

кран nghĩa là gì?

кран (danh từ) nghĩa là vòi, rô-bi-nê, cần cẩu.

кран đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кран (phiên âm Latinh kran, IPA [kran]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.