крапи́вница
krapívnica
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên крапи́вница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крапи́вница nghĩa là bệnh phong ngứa.
Nghĩa của крапи́вница
Danh từ
- Bệnh phong ngứa.
Biến cách của крапи́вница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крапи́вница | крапи́вницы |
| Sinh cách кого? чего? | крапи́вницы | крапи́вниц |
| Tặng cách кому? чему? | крапи́внице | крапи́вницам |
| Đối cách кого? что? | крапи́вницу | крапи́вницы |
| Công cụ cách кем? чем? | крапи́вницей | крапи́вницами |
| Giới cách о ком? о чём? | крапи́внице | крапи́вницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крапивница nghĩa là gì?
крапивница (danh từ) nghĩa là bệnh phong ngứa.
крапивница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крапи́вница (phiên âm Latinh krapívnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.