TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

красильный

krasilʹnyj giọng máy của trình duyệt

красильный nghĩa là Thuộc về nhuộm.

Nghĩa của красильный

Tính từ

  1. Thuộc về nhuộm.
    • красильный цехxưởng nhuộm, hiệu nhuộm

Câu hỏi thường gặp

красильный nghĩa là gì?

красильный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nhuộm.

красильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là красильный (phiên âm Latinh krasilʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.