TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

краси́вый

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
krasívyj[krɐˈsʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên краси́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

краси́вый nghĩa là đẹp, xinh, tốt đẹp, đẹp đẽ.

Nghĩa của краси́вый

Tính từ

  1. Đẹp, xinh, đẹp đẽ, kiều diễm, diễm lệ, mỹ lệ; (благозвучный) tốt, hay, du dương.
    • краси́вая де́вушкаcô gái đẹp (xinh, xinh đẹp), thiếu nữ kiều diễm (diễm lệ)
    • краси́вая му́зыкаâm nhạc du dương, nhạc hay
    • красивый го́лосgiọng tốt
    • красивый го́родthành phố hoa lệ
    • красивый ребёнокđứa bé kháu khỉnh
  2. хороший Tốt đẹp, đẹp đẽ, cao thượng.
    • красивый посту́покhành động tốt đẹp, hành vi cao thượng
  3. блестящий, эффективный Lộng lẫy, hoa mỹ, hào nhoáng.
    • краси́вые слова́lời lẽ hoa mỹ (màu mè, bay bướm, hào nhoáng)

Biến cách của краси́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкраси́выйкраси́воекраси́ваякраси́вые
Sinh cáchкраси́вогокраси́вогокраси́войкраси́вых
Tặng cáchкраси́вомукраси́вомукраси́войкраси́вым
Đối cáchкраси́вый / краси́вогокраси́воекраси́вуюкраси́вые / краси́вых
Công cụ cáchкраси́вымкраси́вымкраси́войкраси́выми
Giới cáchкраси́вомкраси́вомкраси́войкраси́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của краси́вый

So sánh hơn(по)краси́вее
So sánh nhất(наи)краси́вейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với краси́вый

Trái nghĩa

Họ từ của краси́вый

Câu ví dụ với краси́вый

  • Ханой — красивый город. Ha noi là một thành phố đẹp.Tatoeba #13714243
  • Одна лишь правда красива. Chỉ có sự thật là tốt đẹp.Tatoeba #5610
  • Париж - самый красивый город на свете. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #643323
  • Париж - самый красивый город в мире. Paris là một thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12747786
  • Дом, который построил Том, действительно красивый. Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13698503
  • У скрипки очень красивый тембр. Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1578175
  • Дом, построенный Томом, действительно красивый. Ngôi nhà mà Tom xây rất đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13698504
  • Я покупаю красивый дом. Tôi đang mua một căn nhà đẹp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4518724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

красивый nghĩa là gì?

красивый (tính từ) nghĩa là đẹp, xinh, tốt đẹp, đẹp đẽ.

красивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là краси́вый (phiên âm Latinh krasívyj, IPA [krɐˈsʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.