краснодере́вец
Dấu sắc trên краснодере́вец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
краснодере́вец nghĩa là Người thợ làm đồ gỗ quý, thợ mộc gỗ hồng sắc.
Nghĩa của краснодере́вец
Danh từ
- Người thợ làm đồ gỗ quý, thợ mộc gỗ hồng sắc.
Biến cách của краснодере́вец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | краснодере́вец | краснодере́вцы |
| Sinh cách кого? чего? | краснодере́вца | краснодере́вцев |
| Tặng cách кому? чему? | краснодере́вцу | краснодере́вцам |
| Đối cách кого? что? | краснодере́вца | краснодере́вцев |
| Công cụ cách кем? чем? | краснодере́вцем | краснодере́вцами |
| Giới cách о ком? о чём? | краснодере́вце | краснодере́вцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
краснодеревец nghĩa là gì?
краснодеревец (danh từ) nghĩa là Người thợ làm đồ gỗ quý, thợ mộc gỗ hồng sắc.
краснодеревец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là краснодере́вец (phiên âm Latinh krasnoderévec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.