TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

красне́ть

thể chưa hoàn thành
krasnétʹ[krɐsˈnʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên красне́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

красне́ть nghĩa là đỏ ra, thành đỏ, đỏ da.

Nghĩa của красне́ть

Động từ

  1. тановиться красным Đỏ ra, thành đỏ, hóa [thành] đỏ.
  2. от прилива крови к коже Đỏ da.
  3. от стыда, смущения - о лице Đỏ mặt.
    • ру́ки красне́ютhai tay đỏ vì lạnh, lạnh đỏ tay
    • тк. несов. перен.(стыдиться) thẹn thùng, xấu hổ, thẹn, ngượng, bẽ mặt
    • мне за тебя́ прихо́дится красне́тьtao phải xấu hổ [ngượng mặt] vì mày
    • тк. несов.(виднетьс) hiện ra đo đỏ

Cặp thể của красне́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ красне́ть

NgôiHiện tại
якрасне́ю
тыкрасне́ешь
он / она́ / оно́красне́ет
мыкрасне́ем
выкрасне́ете
они́красне́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + краснеть.

Quá khứ

Giống đực (он)красне́л
Giống cái (она́)красне́ла
Giống trung (оно́)красне́ло
Số nhiều (они́)красне́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)красне́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)красне́йте

Họ từ của красне́ть

Câu ví dụ với красне́ть

  • Он начал краснеть. Anh ấy bắt đầu đỏ mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10137686
  • Осенью эти листья краснеют. Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2803824

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

краснеть nghĩa là gì?

краснеть (động từ) nghĩa là đỏ ra, thành đỏ, đỏ da.

краснеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là красне́ть (phiên âm Latinh krasnétʹ, IPA [krɐsˈnʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.