краснознамённый
krasnoznamjónnyj
giọng máy của trình duyệt
краснознамённый nghĩa là Được tặng huân chương Cờ đỏ.
Nghĩa của краснознамённый
Tính từ
- Được tặng huân chương Cờ đỏ.
- краснознамённый полкtrung đoàn được tặng huân chương Cờ dỏ
Biến cách của краснознамённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | краснознамённый | краснознамённое | краснознамённая | краснознамённые |
| Sinh cách | краснознамённого | краснознамённого | краснознамённой | краснознамённых |
| Tặng cách | краснознамённому | краснознамённому | краснознамённой | краснознамённым |
| Đối cách | краснознамённый | краснознамённое | краснознамённую | краснознамённые |
| Công cụ cách | краснознамённым | краснознамённым | краснознамённой | краснознамёнными |
| Giới cách | краснознамённом | краснознамённом | краснознамённой | краснознамённых |
| Dạng ngắn | краснознамёнен | краснознамённо | краснознамённа | краснознамённы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
краснознамённый nghĩa là gì?
краснознамённый (tính từ) nghĩa là Được tặng huân chương Cờ đỏ.
краснознамённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là краснознамённый (phiên âm Latinh krasnoznamjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.