TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

краснознамённый

krasnoznamjónnyj giọng máy của trình duyệt

краснознамённый nghĩa là Được tặng huân chương Cờ đỏ.

Nghĩa của краснознамённый

Tính từ

  1. Được tặng huân chương Cờ đỏ.
    • краснознамённый полкtrung đoàn được tặng huân chương Cờ dỏ

Biến cách của краснознамённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкраснознамённыйкраснознамённоекраснознамённаякраснознамённые
Sinh cáchкраснознамённогокраснознамённогокраснознамённойкраснознамённых
Tặng cáchкраснознамённомукраснознамённомукраснознамённойкраснознамённым
Đối cáchкраснознамённыйкраснознамённоекраснознамённуюкраснознамённые
Công cụ cáchкраснознамённымкраснознамённымкраснознамённойкраснознамёнными
Giới cáchкраснознамённомкраснознамённомкраснознамённойкраснознамённых
Dạng ngắnкраснознамёненкраснознамённокраснознамённакраснознамённы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

краснознамённый nghĩa là gì?

краснознамённый (tính từ) nghĩa là Được tặng huân chương Cờ đỏ.

краснознамённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là краснознамённый (phiên âm Latinh krasnoznamjónnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.