TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

красноречи́вый

krasnorečívyj[ˌkrasnərʲɪˈt͡ɕivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên красноречи́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

красноречи́вый nghĩa là hùng hồn, hùng biện.

Nghĩa của красноречи́вый

Tính từ

  1. Hùng hồn, hùng biện.
    • красноречивый орато́рngười diền thuyết hùng hồn, nhà hùng biện
  2. nghĩa bóng Đầy ý nghĩa, hùng hồn, rõ rệt, hiển nhiên.
    • красноречивый взглядcái nhìn đầy ý nghĩa

Biến cách của красноречи́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрасноречи́выйкрасноречи́воекрасноречи́ваякрасноречи́вые
Sinh cáchкрасноречи́вогокрасноречи́вогокрасноречи́войкрасноречи́вых
Tặng cáchкрасноречи́вомукрасноречи́вомукрасноречи́войкрасноречи́вым
Đối cáchкрасноречи́вый / красноречи́вогокрасноречи́воекрасноречи́вуюкрасноречи́вые / красноречи́вых
Công cụ cáchкрасноречи́вымкрасноречи́вымкрасноречи́войкрасноречи́выми
Giới cáchкрасноречи́вомкрасноречи́вомкрасноречи́войкрасноречи́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với красноречи́вый

Đồng nghĩa

Họ từ của красноречи́вый

Câu hỏi thường gặp

красноречивый nghĩa là gì?

красноречивый (tính từ) nghĩa là hùng hồn, hùng biện.

красноречивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là красноречи́вый (phiên âm Latinh krasnorečívyj, IPA [ˌkrasnərʲɪˈt͡ɕivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.