красноречи́вый
Dấu sắc trên красноречи́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
красноречи́вый nghĩa là hùng hồn, hùng biện.
Nghĩa của красноречи́вый
Tính từ
- Hùng hồn, hùng biện.
- красноречивый орато́рngười diền thuyết hùng hồn, nhà hùng biện
- nghĩa bóng Đầy ý nghĩa, hùng hồn, rõ rệt, hiển nhiên.
- красноречивый взглядcái nhìn đầy ý nghĩa
Biến cách của красноречи́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | красноречи́вый | красноречи́вое | красноречи́вая | красноречи́вые |
| Sinh cách | красноречи́вого | красноречи́вого | красноречи́вой | красноречи́вых |
| Tặng cách | красноречи́вому | красноречи́вому | красноречи́вой | красноречи́вым |
| Đối cách | красноречи́вый / красноречи́вого | красноречи́вое | красноречи́вую | красноречи́вые / красноречи́вых |
| Công cụ cách | красноречи́вым | красноречи́вым | красноречи́вой | красноречи́выми |
| Giới cách | красноречи́вом | красноречи́вом | красноречи́вой | красноречи́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với красноречи́вый
Đồng nghĩa
Họ từ của красноречи́вый
Câu hỏi thường gặp
красноречивый nghĩa là gì?
красноречивый (tính từ) nghĩa là hùng hồn, hùng biện.
красноречивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là красноречи́вый (phiên âm Latinh krasnorečívyj, IPA [ˌkrasnərʲɪˈt͡ɕivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.