TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

краснозём

giống đực
krasnozjóm giọng máy của trình duyệt

краснозём nghĩa là đất đỏ.

Nghĩa của краснозём

Danh từ

  1. Đất đỏ, cratnoziom.

Câu hỏi thường gặp

краснозём nghĩa là gì?

краснозём (danh từ) nghĩa là đất đỏ.

краснозём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là краснозём (phiên âm Latinh krasnozjóm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.