красноко́жий
Dấu sắc trên красноко́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
красноко́жий nghĩa là có da đỏ.
Nghĩa của красноко́жий
Tính từ
- Có da đỏ.
Biến cách của красноко́жий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | красноко́жий | красноко́жее | красноко́жая | красноко́жие |
| Sinh cách | красноко́жего | красноко́жего | красноко́жей | красноко́жих |
| Tặng cách | красноко́жему | красноко́жему | красноко́жей | красноко́жим |
| Đối cách | красноко́жий / красноко́жего | красноко́жее | красноко́жую | красноко́жие / красноко́жих |
| Công cụ cách | красноко́жим | красноко́жим | красноко́жей | красноко́жими |
| Giới cách | красноко́жем | красноко́жем | красноко́жей | красноко́жих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
краснокожий nghĩa là gì?
краснокожий (tính từ) nghĩa là có da đỏ.
краснокожий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là красноко́жий (phiên âm Latinh krasnokóžij, IPA [krəsnɐˈkoʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.