красноле́сье
Dấu sắc trên красноле́сье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
красноле́сье nghĩa là rừng thông, rừng tùng bách.
Nghĩa của красноле́сье
Danh từ
- Rừng thông, rừng tùng bách.
Biến cách của красноле́сье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | красноле́сье | красноле́сья |
| Sinh cách кого? чего? | красноле́сья | красноле́сий |
| Tặng cách кому? чему? | красноле́сью | красноле́сьям |
| Đối cách кого? что? | красноле́сье | красноле́сья |
| Công cụ cách кем? чем? | красноле́сьем | красноле́сьями |
| Giới cách о ком? о чём? | красноле́сье | красноле́сьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
краснолесье nghĩa là gì?
краснолесье (danh từ) nghĩa là rừng thông, rừng tùng bách.
краснолесье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là красноле́сье (phiên âm Latinh krasnolésʹje); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.