красноре́чие
Dấu sắc trên красноре́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
красноре́чие nghĩa là tài hùng biện.
Nghĩa của красноре́чие
Danh từ
- Tài hùng biện.
Biến cách của красноре́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | красноре́чие | красноре́чия |
| Sinh cách кого? чего? | красноре́чия | красноре́чий |
| Tặng cách кому? чему? | красноре́чию | красноре́чиям |
| Đối cách кого? что? | красноре́чие | красноре́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | красноре́чием | красноре́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | красноре́чии | красноре́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
красноречие nghĩa là gì?
красноречие (danh từ) nghĩa là tài hùng biện.
красноречие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là красноре́чие (phiên âm Latinh krasnoréčije, IPA [krəsnɐˈrʲet͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.