TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кра́сный

Cấp độ ≈A2 giống đựcđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
krásnyj[ˈkrasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кра́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кра́сный nghĩa là đỏ, đỏ thắm.

Nghĩa của кра́сный

Tính từ

  1. Đỏ, đỏ thắm, điều, hồng.
    • кра́сное зна́мя[lá] cờ đỏ, hồng kỳ
    • Кра́сная пло́щадьQuảng trường đỏ, Hồng trường
    • О́бщество Кра́сного Креста́ и Кра́сного Полуме́сяцаHội chữ thập đỏ và trăng lưỡi liềm, Hội hồng thập tự va hồng bán nguyệt
    • красный зверьthú quý
    • кра́сная ры́баloài cá chiên
    • кра́сная икра́trứng cá đỏ, trứng cá chiên
    • ра́ди кра́сного словца́để cho văn vẻ
    • кра́сная строка́[chỗ] xuống dòng

Danh từ

  1. Đỏ.

Biến cách của кра́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкра́сныйкра́сноекра́снаякра́сные
Sinh cáchкра́сногокра́сногокра́снойкра́сных
Tặng cáchкра́сномукра́сномукра́снойкра́сным
Đối cáchкра́сный / кра́сногокра́сноекра́снуюкра́сные / кра́сных
Công cụ cáchкра́снымкра́снымкра́снойкра́сными
Giới cáchкра́сномкра́сномкра́снойкра́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của кра́сный

So sánh hơn(по)красне́е
So sánh nhất(наи)красне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кра́сный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với кра́сный

  • Сигнал светофора сменился на красный. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445710
  • На светофоре загорелся красный. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415324
  • У него красный мотоцикл. Xe máy của anh ấy màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7805090
  • Сначала загорается жёлтый сигнал светофора, а затем красный. Đầu tiên đèn giao thông chuyển vàng, rồi đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11471463
  • Загорелся красный свет. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415323
  • Он красный. Cái này màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5769881
  • Он красный? Nó có đỏ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108740
  • Светофор красный. Đèn giao thông này màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10126973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

красный nghĩa là gì?

красный (tính từ, danh từ) nghĩa là đỏ, đỏ thắm.

красный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кра́сный (phiên âm Latinh krásnyj, IPA [ˈkrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.