кра́сный
Dấu sắc trên кра́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кра́сный nghĩa là đỏ, đỏ thắm.
Nghĩa của кра́сный
Tính từ
- Đỏ, đỏ thắm, điều, hồng.
- кра́сное зна́мя[lá] cờ đỏ, hồng kỳ
- Кра́сная пло́щадьQuảng trường đỏ, Hồng trường
- О́бщество Кра́сного Креста́ и Кра́сного Полуме́сяцаHội chữ thập đỏ và trăng lưỡi liềm, Hội hồng thập tự va hồng bán nguyệt
- красный зверьthú quý
- кра́сная ры́баloài cá chiên
- кра́сная икра́trứng cá đỏ, trứng cá chiên
- ра́ди кра́сного словца́để cho văn vẻ
- кра́сная строка́[chỗ] xuống dòng
Danh từ
- Đỏ.
Biến cách của кра́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кра́сный | кра́сное | кра́сная | кра́сные |
| Sinh cách | кра́сного | кра́сного | кра́сной | кра́сных |
| Tặng cách | кра́сному | кра́сному | кра́сной | кра́сным |
| Đối cách | кра́сный / кра́сного | кра́сное | кра́сную | кра́сные / кра́сных |
| Công cụ cách | кра́сным | кра́сным | кра́сной | кра́сными |
| Giới cách | кра́сном | кра́сном | кра́сной | кра́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của кра́сный
| So sánh hơn | (по)красне́е |
| So sánh nhất | (наи)красне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кра́сный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với кра́сный
- Сигнал светофора сменился на красный. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #445710
- На светофоре загорелся красный. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415324
- У него красный мотоцикл. Xe máy của anh ấy màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7805090
- Сначала загорается жёлтый сигнал светофора, а затем красный. Đầu tiên đèn giao thông chuyển vàng, rồi đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11471463
- Загорелся красный свет. Đèn giao thông chuyển sang màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415323
- Он красный. Cái này màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5769881
- Он красный? Nó có đỏ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7108740
- Светофор красный. Đèn giao thông này màu đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10126973
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
красный nghĩa là gì?
красный (tính từ, danh từ) nghĩa là đỏ, đỏ thắm.
красный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кра́сный (phiên âm Latinh krásnyj, IPA [ˈkrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.