краснофлотец nghĩa là Đội viên (chiến sĩ, người lính) Hải quân Liên-xô.
Nghĩa của краснофлотец
Danh từ
Đội viên (chiến sĩ, người lính) Hải quân Liên-xô.
Câu hỏi thường gặp
краснофлотец nghĩa là gì?
краснофлотец (danh từ) nghĩa là Đội viên (chiến sĩ, người lính) Hải quân Liên-xô.
краснофлотец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là краснофлотец (phiên âm Latinh krasnoflotec); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.