краснощёкий
krasnoščókij[krəsnɐˈɕːɵkʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
краснощёкий nghĩa là có má ửng đỏ, má hồng.
Nghĩa của краснощёкий
Tính từ
- Có má ửng đỏ, má hồng, má thắm, má đào, má hây hây.
Biến cách của краснощёкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | краснощёкий | краснощёкое | краснощёкая | краснощёкие |
| Sinh cách | краснощёкого | краснощёкого | краснощёкой | краснощёких |
| Tặng cách | краснощёкому | краснощёкому | краснощёкой | краснощёким |
| Đối cách | краснощёкий / краснощёкого | краснощёкое | краснощёкую | краснощёкие / краснощёких |
| Công cụ cách | краснощёким | краснощёким | краснощёкой | краснощёкими |
| Giới cách | краснощёком | краснощёком | краснощёкой | краснощёких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
краснощёкий nghĩa là gì?
краснощёкий (tính từ) nghĩa là có má ửng đỏ, má hồng.
краснощёкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là краснощёкий (phiên âm Latinh krasnoščókij, IPA [krəsnɐˈɕːɵkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.