TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

краснощёкий

krasnoščókij[krəsnɐˈɕːɵkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

краснощёкий nghĩa là có má ửng đỏ, má hồng.

Nghĩa của краснощёкий

Tính từ

  1. Có má ửng đỏ, má hồng, má thắm, má đào, má hây hây.

Biến cách của краснощёкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкраснощёкийкраснощёкоекраснощёкаякраснощёкие
Sinh cáchкраснощёкогокраснощёкогокраснощёкойкраснощёких
Tặng cáchкраснощёкомукраснощёкомукраснощёкойкраснощёким
Đối cáchкраснощёкий / краснощёкогокраснощёкоекраснощёкуюкраснощёкие / краснощёких
Công cụ cáchкраснощёкимкраснощёкимкраснощёкойкраснощёкими
Giới cáchкраснощёкомкраснощёкомкраснощёкойкраснощёких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

краснощёкий nghĩa là gì?

краснощёкий (tính từ) nghĩa là có má ửng đỏ, má hồng.

краснощёкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là краснощёкий (phiên âm Latinh krasnoščókij, IPA [krəsnɐˈɕːɵkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.