красну́ха
giống cáibất động vật
krasnúxa[krɐsˈnuxə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên красну́ха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
красну́ха nghĩa là phong chẩn.
Nghĩa của красну́ха
Danh từ
- y học [bệnh] rubeon, phong chẩn.
Biến cách của красну́ха (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | красну́ха |
| Sinh cách кого? чего? | красну́хи |
| Tặng cách кому? чему? | красну́хе |
| Đối cách кого? что? | красну́ху |
| Công cụ cách кем? чем? | красну́хой |
| Giới cách о ком? о чём? | красну́хе |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
краснуха nghĩa là gì?
краснуха (danh từ) nghĩa là phong chẩn.
краснуха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là красну́ха (phiên âm Latinh krasnúxa, IPA [krɐsˈnuxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.