красова́ться
Dấu sắc trên красова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
красова́ться nghĩa là khoe sắc, phô sắc, khoe mẽ, phô trương vẻ đẹp.
Nghĩa của красова́ться
Động từ
- Khoe sắc, phô sắc, phô bày sắc đẹp, đẹp nổi bật lên.
- Khoe mẽ, phô trương vẻ đẹp, làm điệu làm bộ, vây vo, giương vây, vây.
Chia động từ красова́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | красу́юсь |
| ты | красу́ешься |
| он / она́ / оно́ | красу́ется |
| мы | красу́емся |
| вы | красу́етесь |
| они́ | красу́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + красоваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | красова́лся |
| Giống cái (она́) | красова́лась |
| Giống trung (оно́) | красова́лось |
| Số nhiều (они́) | красова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | красу́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | красу́йтесь |
Câu ví dụ với красова́ться
- Хватит красоваться. Đừng khoe khoang nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12425694
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
красоваться nghĩa là gì?
красоваться (động từ) nghĩa là khoe sắc, phô sắc, khoe mẽ, phô trương vẻ đẹp.
красоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là красова́ться (phiên âm Latinh krasovátʹsja, IPA [krəsɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.