TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

красова́ться

thể chưa hoàn thành
krasovátʹsja[krəsɐˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên красова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

красова́ться nghĩa là khoe sắc, phô sắc, khoe mẽ, phô trương vẻ đẹp.

Nghĩa của красова́ться

Động từ

  1. Khoe sắc, phô sắc, phô bày sắc đẹp, đẹp nổi bật lên.
  2. Khoe mẽ, phô trương vẻ đẹp, làm điệu làm bộ, vây vo, giương vây, vây.

Chia động từ красова́ться

NgôiHiện tại
якрасу́юсь
тыкрасу́ешься
он / она́ / оно́красу́ется
мыкрасу́емся
выкрасу́етесь
они́красу́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + красоваться.

Quá khứ

Giống đực (он)красова́лся
Giống cái (она́)красова́лась
Giống trung (оно́)красова́лось
Số nhiều (они́)красова́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)красу́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)красу́йтесь

Câu ví dụ với красова́ться

  • Хватит красоваться. Đừng khoe khoang nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12425694

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

красоваться nghĩa là gì?

красоваться (động từ) nghĩa là khoe sắc, phô sắc, khoe mẽ, phô trương vẻ đẹp.

красоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là красова́ться (phiên âm Latinh krasovátʹsja, IPA [krəsɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.