красота́
Dấu sắc trên красота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
красота́ nghĩa là cái đẹp, sắc đẹp.
Nghĩa của красота́
Danh từ
- Cái đẹp, sắc đẹp, vẻ đẹp, nhan sắc, diễm sắc, vẻ kiều diễm.
- красо́ты приро́дыvẻ đẹp của thiên nhiên
Biến cách của красота́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | красота́ | красо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | красоты́ | красо́т |
| Tặng cách кому? чему? | красоте́ | красо́там |
| Đối cách кого? что? | красоту́ | красо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | красото́й | красо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | красоте́ | красо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với красота́
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với красота́
- Её красота привлекла его внимание. Vẻ đẹp của cô ấy đã thu hút sự chú ý của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699825
- Красота — в глазах смотрящего. Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811699
- Красота в глазах смотрящего. Vẻ đẹp chỉ tồn tại trong mắt của những người hiểu được nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2792417
- Красота — это природный дар. Vẻ đẹp là quà tặng từ thiên nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885918
- Красота — это дар природы. Vẻ đẹp là quà tặng từ thiên nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885919
- Эту красоту не описать словами. Vẻ đẹp này không thể diễn tả bằng lời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5893514
- Она гордится своей красотой. Cô ấy tự hào về vẻ đẹp của bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12572690
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
красота nghĩa là gì?
красота (danh từ) nghĩa là cái đẹp, sắc đẹp.
красота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là красота́ (phiên âm Latinh krasotá, IPA [krəsɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.