краткосро́чный
Dấu sắc trên краткосро́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
краткосро́чный nghĩa là ngắn hạn.
Nghĩa của краткосро́чный
Tính từ
- Ngắn hạn.
- краткосрочный о́спуск[kỳ] nghỉ phép ngắn hạn
- краткосро́чная ссу́да[tiền, sự] cho vay ngắn hạn
Biến cách của краткосро́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | краткосро́чный | краткосро́чное | краткосро́чная | краткосро́чные |
| Sinh cách | краткосро́чного | краткосро́чного | краткосро́чной | краткосро́чных |
| Tặng cách | краткосро́чному | краткосро́чному | краткосро́чной | краткосро́чным |
| Đối cách | краткосро́чный / краткосро́чного | краткосро́чное | краткосро́чную | краткосро́чные / краткосро́чных |
| Công cụ cách | краткосро́чным | краткосро́чным | краткосро́чной | краткосро́чными |
| Giới cách | краткосро́чном | краткосро́чном | краткосро́чной | краткосро́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
краткосрочный nghĩa là gì?
краткосрочный (tính từ) nghĩa là ngắn hạn.
краткосрочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là краткосро́чный (phiên âm Latinh kratkosróčnyj, IPA [krətkɐsˈrot͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.