TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крах

giống đựcbất động vật
krax[krax] giọng máy của trình duyệt

крах nghĩa là vỡ nợ, phá sản.

Nghĩa của крах

Danh từ

  1. банкротство [sự] vỡ nợ, phá sản.
  2. nghĩa bóng [sự] phá sản, thất bại hoàn toàn.
  3. провал [sự] sụp đổ.
    • потерпе́ть по́льный крахbị thất bại hoàn toàn, hoàn toàn bị phá sản

Biến cách của крах (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кра́хкра́хи
Sinh cách кого? чего?кра́хакра́хов
Tặng cách кому? чему?кра́хукра́хам
Đối cách кого? что?кра́хкра́хи
Công cụ cách кем? чем?кра́хомкра́хами
Giới cách о ком? о чём?кра́хекра́хах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với крах

  • Крах политической карьеры довёл её до самоубийства. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13875398

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

крах nghĩa là gì?

крах (danh từ) nghĩa là vỡ nợ, phá sản.

крах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крах (phiên âm Latinh krax, IPA [krax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.