крах
крах nghĩa là vỡ nợ, phá sản.
Nghĩa của крах
Danh từ
- банкротство [sự] vỡ nợ, phá sản.
- nghĩa bóng [sự] phá sản, thất bại hoàn toàn.
- провал [sự] sụp đổ.
- потерпе́ть по́льный крахbị thất bại hoàn toàn, hoàn toàn bị phá sản
Biến cách của крах (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кра́х | кра́хи |
| Sinh cách кого? чего? | кра́ха | кра́хов |
| Tặng cách кому? чему? | кра́ху | кра́хам |
| Đối cách кого? что? | кра́х | кра́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | кра́хом | кра́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | кра́хе | кра́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với крах
- Крах политической карьеры довёл её до самоубийства. Sự thất bại trong sự nghiệp chính trị của cô ấy đã khiến cô tự tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13875398
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
крах nghĩa là gì?
крах (danh từ) nghĩa là vỡ nợ, phá sản.
крах đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крах (phiên âm Latinh krax, IPA [krax]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.