TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кратковре́менный

kratkovrémennyj[krətkɐˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кратковре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кратковре́менный nghĩa là không lâu, ngắn.

Nghĩa của кратковре́менный

Tính từ

  1. Không lâu, ngắn, ngủi, nhất thời.
    • кратковре́менное пребыва́ние[sự, cuộc] ở thăm không lâu, đi thăm ngắn ngủi
    • кратковре́менный успе́хthắng lợi tạm thời, tiếng tăm nhất thời

Biến cách của кратковре́менный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкратковре́менныйкратковре́менноекратковре́меннаякратковре́менные
Sinh cáchкратковре́менногократковре́менногократковре́меннойкратковре́менных
Tặng cáchкратковре́менномукратковре́менномукратковре́меннойкратковре́менным
Đối cáchкратковре́менный / кратковре́менногократковре́менноекратковре́меннуюкратковре́менные / кратковре́менных
Công cụ cáchкратковре́меннымкратковре́меннымкратковре́меннойкратковре́менными
Giới cáchкратковре́менномкратковре́менномкратковре́меннойкратковре́менных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кратковре́менный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

кратковременный nghĩa là gì?

кратковременный (tính từ) nghĩa là không lâu, ngắn.

кратковременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кратковре́менный (phiên âm Latinh kratkovrémennyj, IPA [krətkɐˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.