кратковре́менный
Dấu sắc trên кратковре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кратковре́менный nghĩa là không lâu, ngắn.
Nghĩa của кратковре́менный
Tính từ
- Không lâu, ngắn, ngủi, nhất thời.
- кратковре́менное пребыва́ние[sự, cuộc] ở thăm không lâu, đi thăm ngắn ngủi
- кратковре́менный успе́хthắng lợi tạm thời, tiếng tăm nhất thời
Biến cách của кратковре́менный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кратковре́менный | кратковре́менное | кратковре́менная | кратковре́менные |
| Sinh cách | кратковре́менного | кратковре́менного | кратковре́менной | кратковре́менных |
| Tặng cách | кратковре́менному | кратковре́менному | кратковре́менной | кратковре́менным |
| Đối cách | кратковре́менный / кратковре́менного | кратковре́менное | кратковре́менную | кратковре́менные / кратковре́менных |
| Công cụ cách | кратковре́менным | кратковре́менным | кратковре́менной | кратковре́менными |
| Giới cách | кратковре́менном | кратковре́менном | кратковре́менной | кратковре́менных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кратковре́менный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кратковременный nghĩa là gì?
кратковременный (tính từ) nghĩa là không lâu, ngắn.
кратковременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кратковре́менный (phiên âm Latinh kratkovrémennyj, IPA [krətkɐˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.