кра́ткость
Dấu sắc trên кра́ткость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кра́ткость nghĩa là ngắn ngủi, ngắn gọn.
Nghĩa của кра́ткость
Danh từ
- [Sự, tính chất] ngắn ngủi, ngắn gọn, vắn tắt.
Biến cách của кра́ткость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кра́ткость | кра́ткости |
| Sinh cách кого? чего? | кра́ткости | кра́ткостей |
| Tặng cách кому? чему? | кра́ткости | кра́ткостям |
| Đối cách кого? что? | кра́ткость | кра́ткости |
| Công cụ cách кем? чем? | кра́ткостью | кра́ткостями |
| Giới cách о ком? о чём? | кра́ткости | кра́ткостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
краткость nghĩa là gì?
краткость (danh từ) nghĩa là ngắn ngủi, ngắn gọn.
краткость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кра́ткость (phiên âm Latinh krátkostʹ, IPA [ˈkratkəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.