кра́тный
krátnyj[ˈkratnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кра́тный nghĩa là bội số, bội.
Nghĩa của кра́тный
Tính từ
- toán học [thuộc về] bội số, bội.
Biến cách của кра́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кра́тный | кра́тное | кра́тная | кра́тные |
| Sinh cách | кра́тного | кра́тного | кра́тной | кра́тных |
| Tặng cách | кра́тному | кра́тному | кра́тной | кра́тным |
| Đối cách | кра́тный / кра́тного | кра́тное | кра́тную | кра́тные / кра́тных |
| Công cụ cách | кра́тным | кра́тным | кра́тной | кра́тными |
| Giới cách | кра́тном | кра́тном | кра́тной | кра́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кратный nghĩa là gì?
кратный (tính từ) nghĩa là bội số, bội.
кратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кра́тный (phiên âm Latinh krátnyj, IPA [ˈkratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.