краудфа́ндинг
Dấu sắc trên краудфа́ндинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
краудфа́ндинг nghĩa là gây quỹ quần chúng.
Nghĩa của краудфа́ндинг
Danh từ
- Gây quỹ quần chúng.
Biến cách của краудфа́ндинг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | краудфа́ндинг | краудфа́ндинги |
| Sinh cách кого? чего? | краудфа́ндинга | краудфа́ндингов |
| Tặng cách кому? чему? | краудфа́ндингу | краудфа́ндингам |
| Đối cách кого? что? | краудфа́ндинг | краудфа́ндинги |
| Công cụ cách кем? чем? | краудфа́ндингом | краудфа́ндингами |
| Giới cách о ком? о чём? | краудфа́ндинге | краудфа́ндингах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
краудфандинг nghĩa là gì?
краудфандинг (danh từ) nghĩa là gây quỹ quần chúng.
краудфандинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là краудфа́ндинг (phiên âm Latinh kraudfánding, IPA [krəʊtˈfanʲdʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.