TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крахма́льный

kraxmálʹnyj[krɐxˈmalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên крахма́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

крахма́льный nghĩa là Thuộc về tinh bột; (из крахмала) [bằng] tinh bột.

Nghĩa của крахма́льный

Tính từ

  1. Thuộc về tinh bột; (из крахмала) [bằng] tinh bột.
    • крахмальный кле́йстерhồ, hồ bột
  2. накрахмаленный [đã, có] hồ, cồn.
    • крахмальный воротничо́кcổ cồn, cổ cứng, cổ [áo đã] hồ

Biến cách của крахма́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкрахма́льныйкрахма́льноекрахма́льнаякрахма́льные
Sinh cáchкрахма́льногокрахма́льногокрахма́льнойкрахма́льных
Tặng cáchкрахма́льномукрахма́льномукрахма́льнойкрахма́льным
Đối cáchкрахма́льный / крахма́льногокрахма́льноекрахма́льнуюкрахма́льные / крахма́льных
Công cụ cáchкрахма́льнымкрахма́льнымкрахма́льнойкрахма́льными
Giới cáchкрахма́льномкрахма́льномкрахма́льнойкрахма́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của крахма́льный

Câu hỏi thường gặp

крахмальный nghĩa là gì?

крахмальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tinh bột; (из крахмала) [bằng] tinh bột.

крахмальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крахма́льный (phiên âm Latinh kraxmálʹnyj, IPA [krɐxˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.