крахма́льный
Dấu sắc trên крахма́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крахма́льный nghĩa là Thuộc về tinh bột; (из крахмала) [bằng] tinh bột.
Nghĩa của крахма́льный
Tính từ
- Thuộc về tinh bột; (из крахмала) [bằng] tinh bột.
- крахмальный кле́йстерhồ, hồ bột
- накрахмаленный [đã, có] hồ, cồn.
- крахмальный воротничо́кcổ cồn, cổ cứng, cổ [áo đã] hồ
Biến cách của крахма́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | крахма́льный | крахма́льное | крахма́льная | крахма́льные |
| Sinh cách | крахма́льного | крахма́льного | крахма́льной | крахма́льных |
| Tặng cách | крахма́льному | крахма́льному | крахма́льной | крахма́льным |
| Đối cách | крахма́льный / крахма́льного | крахма́льное | крахма́льную | крахма́льные / крахма́льных |
| Công cụ cách | крахма́льным | крахма́льным | крахма́льной | крахма́льными |
| Giới cách | крахма́льном | крахма́льном | крахма́льной | крахма́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của крахма́льный
Câu hỏi thường gặp
крахмальный nghĩa là gì?
крахмальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tinh bột; (из крахмала) [bằng] tinh bột.
крахмальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крахма́льный (phiên âm Latinh kraxmálʹnyj, IPA [krɐxˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.