крахма́л
giống đựcbất động vật
kraxmál[krɐxˈmaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên крахма́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
крахма́л nghĩa là tinh bột, bột.
Nghĩa của крахма́л
Danh từ
- Tinh bột, bột.
Biến cách của крахма́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | крахма́л | крахма́лы |
| Sinh cách кого? чего? | крахма́ла | крахма́лов |
| Tặng cách кому? чему? | крахма́лу | крахма́лам |
| Đối cách кого? что? | крахма́л | крахма́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | крахма́лом | крахма́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | крахма́ле | крахма́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крахмал nghĩa là gì?
крахмал (danh từ) nghĩa là tinh bột, bột.
крахмал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крахма́л (phiên âm Latinh kraxmál, IPA [krɐxˈmaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.