кра́шение
giống trungbất động vật
krášenije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кра́шение chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кра́шение nghĩa là sự nhuộm.
Nghĩa của кра́шение
Danh từ
- Sự nhuộm.
Biến cách của кра́шение (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | кра́шение |
| Sinh cách кого? чего? | кра́шения |
| Tặng cách кому? чему? | кра́шению |
| Đối cách кого? что? | кра́шение |
| Công cụ cách кем? чем? | кра́шением |
| Giới cách о ком? о чём? | кра́шении |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крашение nghĩa là gì?
крашение (danh từ) nghĩa là sự nhuộm.
крашение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кра́шение (phiên âm Latinh krášenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.