кра́шенка
giống cáibất động vật
krášenka[ˈkraʂɨnkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кра́шенка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кра́шенка nghĩa là trứng phục sinh.
Nghĩa của кра́шенка
Danh từ
- Trứng phục sinh.
Biến cách của кра́шенка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кра́шенка | кра́шенки |
| Sinh cách кого? чего? | кра́шенки | кра́шенок |
| Tặng cách кому? чему? | кра́шенке | кра́шенкам |
| Đối cách кого? что? | кра́шенку | кра́шенки |
| Công cụ cách кем? чем? | кра́шенкой | кра́шенками |
| Giới cách о ком? о чём? | кра́шенке | кра́шенках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крашенка nghĩa là gì?
крашенка (danh từ) nghĩa là trứng phục sinh.
крашенка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кра́шенка (phiên âm Latinh krášenka, IPA [ˈkraʂɨnkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.