креди́т
Dấu sắc trên креди́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
креди́т nghĩa là sự vay, tiền cho mượn, tín dụng.
Nghĩa của креди́т
Danh từ
- Sự vay, tiền cho mượn.
- Tín dụng.
- Ghi có.
Biến cách của креди́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | креди́т | креди́ты |
| Sinh cách кого? чего? | креди́та | креди́тов |
| Tặng cách кому? чему? | креди́ту | креди́там |
| Đối cách кого? что? | креди́т | креди́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | креди́том | креди́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | креди́те | креди́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của креди́т
Câu hỏi thường gặp
кредит nghĩa là gì?
кредит (danh từ) nghĩa là sự vay, tiền cho mượn, tín dụng.
кредит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là креди́т (phiên âm Latinh kredít, IPA [krʲɪˈdʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.