креди́тный
Dấu sắc trên креди́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
креди́тный nghĩa là cho vay.
Nghĩa của креди́тный
Tính từ
- Thuộc về tín dụng, cho vay; kinh phí, ngân sách ((giống trung) креди́т).
Biến cách của креди́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | креди́тный | креди́тное | креди́тная | креди́тные |
| Sinh cách | креди́тного | креди́тного | креди́тной | креди́тных |
| Tặng cách | креди́тному | креди́тному | креди́тной | креди́тным |
| Đối cách | креди́тный / креди́тного | креди́тное | креди́тную | креди́тные / креди́тных |
| Công cụ cách | креди́тным | креди́тным | креди́тной | креди́тными |
| Giới cách | креди́тном | креди́тном | креди́тной | креди́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với креди́тный
- Я хотел бы расплатиться кредитной картой. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2841894
- Я бы хотел расплатиться кредитной картой. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674735
- Я обычно плачу кредитной картой, а не наличными. Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5956114
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кредитный nghĩa là gì?
кредитный (tính từ) nghĩa là cho vay.
кредитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là креди́тный (phiên âm Latinh kredítnyj, IPA [krʲɪˈdʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.