TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

креди́тный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kredítnyj[krʲɪˈdʲitnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên креди́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

креди́тный nghĩa là cho vay.

Nghĩa của креди́тный

Tính từ

  1. Thuộc về tín dụng, cho vay; kinh phí, ngân sách ((giống trung) креди́т).

Biến cách của креди́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкреди́тныйкреди́тноекреди́тнаякреди́тные
Sinh cáchкреди́тногокреди́тногокреди́тнойкреди́тных
Tặng cáchкреди́тномукреди́тномукреди́тнойкреди́тным
Đối cáchкреди́тный / креди́тногокреди́тноекреди́тнуюкреди́тные / креди́тных
Công cụ cáchкреди́тнымкреди́тнымкреди́тнойкреди́тными
Giới cáchкреди́тномкреди́тномкреди́тнойкреди́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với креди́тный

  • Я хотел бы расплатиться кредитной картой. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2841894
  • Я бы хотел расплатиться кредитной картой. Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5674735
  • Я обычно плачу кредитной картой, а не наличными. Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5956114

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кредитный nghĩa là gì?

кредитный (tính từ) nghĩa là cho vay.

кредитный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là креди́тный (phiên âm Latinh kredítnyj, IPA [krʲɪˈdʲitnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.