кредитоспосо́бность
Dấu sắc trên кредитоспосо́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кредитоспосо́бность nghĩa là có tư lực.
Nghĩa của кредитоспосо́бность
Danh từ
- Sự có khả năng trả nợ, có tư lực.
Biến cách của кредитоспосо́бность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кредитоспосо́бность | кредитоспосо́бности |
| Sinh cách кого? чего? | кредитоспосо́бности | кредитоспосо́бностей |
| Tặng cách кому? чему? | кредитоспосо́бности | кредитоспосо́бностям |
| Đối cách кого? что? | кредитоспосо́бность | кредитоспосо́бности |
| Công cụ cách кем? чем? | кредитоспосо́бностью | кредитоспосо́бностями |
| Giới cách о ком? о чём? | кредитоспосо́бности | кредитоспосо́бностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кредитоспособность nghĩa là gì?
кредитоспособность (danh từ) nghĩa là có tư lực.
кредитоспособность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кредитоспосо́бность (phiên âm Latinh kreditosposóbnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.