TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кредитоспосо́бный

kreditosposóbnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кредитоспосо́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кредитоспосо́бный nghĩa là có tư lực.

Nghĩa của кредитоспосо́бный

Tính từ

  1. Có khả năng trả nợ, có tư lực.

Biến cách của кредитоспосо́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкредитоспосо́бныйкредитоспосо́бноекредитоспосо́бнаякредитоспосо́бные
Sinh cáchкредитоспосо́бногокредитоспосо́бногокредитоспосо́бнойкредитоспосо́бных
Tặng cáchкредитоспосо́бномукредитоспосо́бномукредитоспосо́бнойкредитоспосо́бным
Đối cáchкредитоспосо́бныйкредитоспосо́бноекредитоспосо́бнуюкредитоспосо́бные
Công cụ cáchкредитоспосо́бнымкредитоспосо́бнымкредитоспосо́бнойкредитоспосо́бными
Giới cáchкредитоспосо́бномкредитоспосо́бномкредитоспосо́бнойкредитоспосо́бных
Dạng ngắnкреди`тоспосо́бенкреди`тоспосо́бнокреди`тоспосо́бнакреди`тоспосо́бны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кредитоспособный nghĩa là gì?

кредитоспособный (tính từ) nghĩa là có tư lực.

кредитоспособный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кредитоспосо́бный (phiên âm Latinh kreditosposóbnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.