TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крем

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
krem[krʲem] giọng máy của trình duyệt

крем nghĩa là cờ-rem, kem.

Nghĩa của крем

Danh từ

  1. Cờ-rem, kem.
    • крем для лица́kem bôi mặt
    • крем для о́бувиxi đánh giày

Biến cách của крем (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кре́мкре́мы
Sinh cách кого? чего?кре́макре́мов
Tặng cách кому? чему?кре́мукре́мам
Đối cách кого? что?кре́мкре́мы
Công cụ cách кем? чем?кре́момкре́мами
Giới cách о ком? о чём?кре́мекре́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

крем nghĩa là gì?

крем (danh từ) nghĩa là cờ-rem, kem.

крем đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крем (phiên âm Latinh krem, IPA [krʲem]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.