крем
krem[krʲem]
giọng máy của trình duyệt
крем nghĩa là cờ-rem, kem.
Nghĩa của крем
Danh từ
- Cờ-rem, kem.
- крем для лица́kem bôi mặt
- крем для о́бувиxi đánh giày
Biến cách của крем (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кре́м | кре́мы |
| Sinh cách кого? чего? | кре́ма | кре́мов |
| Tặng cách кому? чему? | кре́му | кре́мам |
| Đối cách кого? что? | кре́м | кре́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | кре́мом | кре́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | кре́ме | кре́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
крем nghĩa là gì?
крем (danh từ) nghĩa là cờ-rem, kem.
крем đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крем (phiên âm Latinh krem, IPA [krʲem]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.