quân sự [sự, cuộc] tuần biển, tuần dương, tuần hải.
Câu hỏi thường gặp
крейсерство nghĩa là gì?
крейсерство (danh từ) nghĩa là tuần biển, tuần dương.
крейсерство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крейсерство (phiên âm Latinh krejserstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.