крейсировать
thể chưa hoàn thành
krejsirovatʹ
giọng máy của trình duyệt
крейсировать nghĩa là chạy.
Nghĩa của крейсировать
Động từ
- совершать рейсы Chạy (theo hành trình nhất định của tàu thủy).
- воен.tuần biển, tuần dương, tuần hải, tuần tiễu trên biển, tuần phòng mặt biển
Chia động từ крейсировать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | кре́йсирую |
| ты | кре́йсируешь |
| он / она́ / оно́ | кре́йсирует |
| мы | кре́йсируем |
| вы | кре́йсируете |
| они́ | кре́йсируют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + крейсировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | кре́йсировал |
| Giống cái (она́) | кре́йсировала |
| Giống trung (оно́) | кре́йсировало |
| Số nhiều (они́) | кре́йсировали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | кре́йсируй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | кре́йсируйте |
Câu hỏi thường gặp
крейсировать nghĩa là gì?
крейсировать (động từ) nghĩa là chạy.
крейсировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крейсировать (phiên âm Latinh krejsirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.