TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крейсировать

thể chưa hoàn thành
krejsirovatʹ giọng máy của trình duyệt

крейсировать nghĩa là chạy.

Nghĩa của крейсировать

Động từ

  1. совершать рейсы Chạy (theo hành trình nhất định của tàu thủy).
    • воен.tuần biển, tuần dương, tuần hải, tuần tiễu trên biển, tuần phòng mặt biển

Chia động từ крейсировать

NgôiHiện tại
якре́йсирую
тыкре́йсируешь
он / она́ / оно́кре́йсирует
мыкре́йсируем
выкре́йсируете
они́кре́йсируют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + крейсировать.

Quá khứ

Giống đực (он)кре́йсировал
Giống cái (она́)кре́йсировала
Giống trung (оно́)кре́йсировало
Số nhiều (они́)кре́йсировали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)кре́йсируй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)кре́йсируйте

Câu hỏi thường gặp

крейсировать nghĩa là gì?

крейсировать (động từ) nghĩa là chạy.

крейсировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крейсировать (phiên âm Latinh krejsirovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.