TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кремль

giống đựcbất động vật
kremlʹ[krʲemlʲ] giọng máy của trình duyệt

кремль nghĩa là pháo đài, thành lũy, cơ-rem-lanh.

Nghĩa của кремль

Danh từ

  1. городская крепость Pháo đài, thành lũy.
  2. в Москве [điện] Crem-li, Crem-lanh, Cơ-rem-lanh.

Biến cách của кремль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кре́млькремли́
Sinh cách кого? чего?кремля́кремле́й
Tặng cách кому? чему?кремлю́кремля́м
Đối cách кого? что?кре́млькремли́
Công cụ cách кем? чем?кремлёмкремля́ми
Giới cách о ком? о чём?кремле́кремля́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

кремль nghĩa là gì?

кремль (danh từ) nghĩa là pháo đài, thành lũy, cơ-rem-lanh.

кремль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кремль (phiên âm Latinh kremlʹ, IPA [krʲemlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.