кремль
giống đựcbất động vật
kremlʹ[krʲemlʲ]
giọng máy của trình duyệt
кремль nghĩa là pháo đài, thành lũy, cơ-rem-lanh.
Nghĩa của кремль
Danh từ
- городская крепость Pháo đài, thành lũy.
- в Москве [điện] Crem-li, Crem-lanh, Cơ-rem-lanh.
Biến cách của кремль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кре́мль | кремли́ |
| Sinh cách кого? чего? | кремля́ | кремле́й |
| Tặng cách кому? чему? | кремлю́ | кремля́м |
| Đối cách кого? что? | кре́мль | кремли́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кремлём | кремля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кремле́ | кремля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кремль nghĩa là gì?
кремль (danh từ) nghĩa là pháo đài, thành lũy, cơ-rem-lanh.
кремль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кремль (phiên âm Latinh kremlʹ, IPA [krʲemlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.