кремлёвский
kremljóvskij[krʲɪˈmlʲɵfskʲɪj]
giọng máy của trình duyệt
кремлёвский nghĩa là cơ-rem-lanh.
Nghĩa của кремлёвский
Tính từ
- Thuộc về crem-li, Crem-lanh, Cơ-rem-lanh.
- кремлёвские кура́нтыđồng hồ chuông điện Crem-li (Crem-lanh)
- Кремлёвский Дворе́ц съе́здовCung đại hội điện Crem-li (Crem-lanh)
Biến cách của кремлёвский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кремлёвский | кремлёвское | кремлёвская | кремлёвские |
| Sinh cách | кремлёвского | кремлёвского | кремлёвской | кремлёвских |
| Tặng cách | кремлёвскому | кремлёвскому | кремлёвской | кремлёвским |
| Đối cách | кремлёвский / кремлёвского | кремлёвское | кремлёвскую | кремлёвские / кремлёвских |
| Công cụ cách | кремлёвским | кремлёвским | кремлёвской | кремлёвскими |
| Giới cách | кремлёвском | кремлёвском | кремлёвской | кремлёвских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кремлёвский nghĩa là gì?
кремлёвский (tính từ) nghĩa là cơ-rem-lanh.
кремлёвский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кремлёвский (phiên âm Latinh kremljóvskij, IPA [krʲɪˈmlʲɵfskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.