TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кремлёвский

kremljóvskij[krʲɪˈmlʲɵfskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

кремлёвский nghĩa là cơ-rem-lanh.

Nghĩa của кремлёвский

Tính từ

  1. Thuộc về crem-li, Crem-lanh, Cơ-rem-lanh.
    • кремлёвские кура́нтыđồng hồ chuông điện Crem-li (Crem-lanh)
    • Кремлёвский Дворе́ц съе́здовCung đại hội điện Crem-li (Crem-lanh)

Biến cách của кремлёвский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкремлёвскийкремлёвскоекремлёвскаякремлёвские
Sinh cáchкремлёвскогокремлёвскогокремлёвскойкремлёвских
Tặng cáchкремлёвскомукремлёвскомукремлёвскойкремлёвским
Đối cáchкремлёвский / кремлёвскогокремлёвскоекремлёвскуюкремлёвские / кремлёвских
Công cụ cáchкремлёвскимкремлёвскимкремлёвскойкремлёвскими
Giới cáchкремлёвскомкремлёвскомкремлёвскойкремлёвских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кремлёвский nghĩa là gì?

кремлёвский (tính từ) nghĩa là cơ-rem-lanh.

кремлёвский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кремлёвский (phiên âm Latinh kremljóvskij, IPA [krʲɪˈmlʲɵfskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.