кре́ндель
Dấu sắc trên кре́ндель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кре́ндель nghĩa là Bánh mì hình số 8.
Nghĩa của кре́ндель
Danh từ
- Bánh mì hình số 8.
Biến cách của кре́ндель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кре́ндель | кре́ндели |
| Sinh cách кого? чего? | кре́нделя | кре́нделей |
| Tặng cách кому? чему? | кре́нделю | кре́нделям |
| Đối cách кого? что? | кре́нделя | кре́нделей |
| Công cụ cách кем? чем? | кре́нделем | кре́нделями |
| Giới cách о ком? о чём? | кре́нделе | кре́нделях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
крендель nghĩa là gì?
крендель (danh từ) nghĩa là Bánh mì hình số 8.
крендель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кре́ндель (phiên âm Latinh kréndelʹ, IPA [ˈkrʲenʲdʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.