TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

крен

giống đựcbất động vật
kren[krʲen] giọng máy của trình duyệt

крен nghĩa là độ nghiêng, nánh.

Nghĩa của крен

Danh từ

  1. Độ nghiêng, nánh.
    • порохо́д идёт с си́льным креномtàu chạy nánh quá, tàu thủy chạy nghiêng nhiều
  2. nghĩa bóng [sự] chuyển hướng, thiên hướng.

Biến cách của крен (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кре́нкре́ны
Sinh cách кого? чего?кре́накре́нов
Tặng cách кому? чему?кре́нукре́нам
Đối cách кого? что?кре́нкре́ны
Công cụ cách кем? чем?кре́номкре́нами
Giới cách о ком? о чём?кре́некре́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của крен

Câu hỏi thường gặp

крен nghĩa là gì?

крен (danh từ) nghĩa là độ nghiêng, nánh.

крен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là крен (phiên âm Latinh kren, IPA [krʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.