крен
giống đựcbất động vật
kren[krʲen]
giọng máy của trình duyệt
крен nghĩa là độ nghiêng, nánh.
Nghĩa của крен
Danh từ
- Độ nghiêng, nánh.
- порохо́д идёт с си́льным креномtàu chạy nánh quá, tàu thủy chạy nghiêng nhiều
- nghĩa bóng [sự] chuyển hướng, thiên hướng.
Biến cách của крен (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кре́н | кре́ны |
| Sinh cách кого? чего? | кре́на | кре́нов |
| Tặng cách кому? чему? | кре́ну | кре́нам |
| Đối cách кого? что? | кре́н | кре́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | кре́ном | кре́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | кре́не | кре́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của крен
Câu hỏi thường gặp
крен nghĩa là gì?
крен (danh từ) nghĩa là độ nghiêng, nánh.
крен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là крен (phiên âm Latinh kren, IPA [krʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.