креозо́т
giống đựcbất động vật
kreozót
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên креозо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
креозо́т nghĩa là Creozot.
Nghĩa của креозо́т
Danh từ
- Creozot.
Biến cách của креозо́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | креозо́т | креозо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | креозо́та | креозо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | креозо́ту | креозо́там |
| Đối cách кого? что? | креозо́т | креозо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | креозо́том | креозо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | креозо́те | креозо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
креозот nghĩa là gì?
креозот (danh từ) nghĩa là Creozot.
креозот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là креозо́т (phiên âm Latinh kreozót); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.